Trang Vàng Việt Nam — Danh bạ doanh nghiệp B2B · Kết nối 250.000+ nhà cung cấp
Xe Lu Rung LONKING

Xe Lu Rung LONKING

Thông số sản phẩm
Xuất xứ
Trung Quốc
Nhãn hiệu
LONKING
Mô tả / ứng dụng
Động cơ 92 / 110 kW, leo dốc 30%, lực rung 290 / 310 kN, tự trọng 1400-1600Kg
Đơn hàng tối thiểu
01 chiếc
Giao hàng
Hàng có sẵn
Bảo hành
12 tháng
Thị trường chính
Toàn quốc

Chi tiết sản phẩm dịch vụ

XE LU RUNG LONKING LG514B-LG516B (14-16 TẤN)


 
Xe lu chất lượng cao là dụng cụ hữu ích thường dùng để san lấp mặt đường, đem lại sự chắc chắn và thẩm mỹ cho công việc thi công mở mang đường phố. Như đã biết, xe lu có nhiều loại với các kích cỡ và công dụng khác nhau, quý khách sẽ thoải mái chọn lọc xe lu thích hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng cũng như thuộc tính của công việc, đem đến sự yên tâm khi thi công, đem lại những công trình xa lộ và đường phố sạch đẹp, văn minh. Với một thương hiệu xe lu của Trung Quốc có chất lượng cao như LONKING thì công ty  TNHH Trung Viễn đã đem đến cho thị trường những mặt hàng có chất lượng tuyệt đối và xóa tan những vấn đề và trở ngại của thương hiệu Trung Quốc
 

 

 

*Thông số kỹ thuật xe lu rung LG514B / LG516B:

 

Đặc điểm kỹ thuật

STT

Thông số

Đơn vị

LG514B

LG516B

1

Tự trọng

Kg

14000

16000

2

Chiều dài

mm

6160

6160

3

Chiều rộng

mm

2300

2300

4

Chiều cao

mm

3400

3400

5

Tải trọng tại trống rung

Kg

7000

7700

6

Tải trọng tại bánh lốp

Kg

7000

8300

7

Tải trọng tuyến tính tĩnh

N/cm

330

360

8

Bán kính rẽ nhỏ nhất

mm

6300

6300

9

Tốc độ di chuyển

Cấp độ 1

Km/h

2.2

2.2

Cấp độ 2

Km/h

4.5

4.5

Cấp độ 3

Km/h

9.2

9.2

10

Khả năng leo dốc

%

30

30

11

Tần số rung

Hz

28

28

12

Biên độ rung

mm

1.8/0.9

1.9/0.9

13

Lực rung

KN

290/160

310/190

14

Dung tích thùng nhiên liệu

L

280

280

Động cơ

DEUTZ – Đức 
sản xuất tại Trung Quốc

YUCHAI
 

1

Kiểu động cơ

6 xylanh, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước.

2

Công suất

Kw

92

110

3

Vòng quay

Vòng/phút

2000

2000

Hệ thống thủy lực

1

Hệ thống lái

Hệ thống lái bằng thủy lực

2

Dung tích thùng dầu thủy lực

L

180

180

Hệ thống phanh

1

Phanh đĩa, khí hỗ trợ lực cho 2 bánh sau

Đặc điểm kỹ thuật của lốp xe

1

Kích cỡ vỏ (bánh lốp)

23.1-26 8PR

23.1-26 12PR


 

 

 

Công ty TNHH Trung Viễn cam kết đồng hành cùng khách hàng theo phương thức: chất lượng – uy tín – hiệu quả để hướng tới thành công.

*Liên hệ:
Địa chỉ: Lầu 2 Số 273B, Bến Chương Dương, P. Cô Gang, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: Hotline : 0937 810 201
Fax: 38389259
Email: [email protected]

 

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để liên hệ Trung Viễn - Công Ty TNHH Trung Viễn và nhận báo giá Xe Lu Rung LONKING?
Bạn có thể liên hệ trực tiếp Trung Viễn - Công Ty TNHH Trung Viễn qua số điện thoại, Zalo, email hoặc website hiển thị trên trang này. Khi liên hệ, hãy nêu rõ số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được tư vấn và báo giá Xe Lu Rung LONKING nhanh chóng.
Đặt mua hoặc sử dụng Xe Lu Rung LONKING như thế nào?
Trang này giới thiệu nhà cung cấp; việc đặt mua và sử dụng Xe Lu Rung LONKING thực hiện trực tiếp với Trung Viễn - Công Ty TNHH Trung Viễn. Vui lòng liên hệ qua thông tin trên trang để được tư vấn, khảo sát và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu.
Làm sao kiểm chứng thông tin doanh nghiệp trước khi giao dịch?
Mã số thuế, năm thành lập và loại hình kinh doanh hiển thị trên trang này là thông tin do doanh nghiệp cung cấp. Trước khi ký hợp đồng, bạn nên đối chiếu mã số thuế với Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đồng thời yêu cầu hồ sơ năng lực và báo giá bằng văn bản.

Thông tin công ty/ nhà cung cấp

Tên công ty
Trung Viễn - Công Ty TNHH Trung Viễn
Loại hình kinh doanh
Thương mại, Dịch vụ, Nhà phân phối
Thị trường chính
Toàn Quốc
Mã số thuế
0304191892
Năm thành lập
2007
Số lượng nhân viên
Từ 11 - 50 người

Tra cứu chữ cái

Mục lục ngành nghề A → Z

?
Mục lục ngành nghề xếp toàn bộ ngành theo chữ cái đầu (A→Z) — như trang mục lục cuối một cuốn danh bạ. Khi đã biết tên ngành, bấm đúng chữ cái đầu của tên để tới thẳng danh sách ngành đó.

Ví dụ: cần tìm nhà cung cấp Máy nén khí → bấm chữ M; tìm Bao bì carton → bấm chữ B.
A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T U V W X Y Z